Yên Nhật sang Việt Nam Đồng

Đổi tiền JPY sang VND theo tỷ giá chuyển đổi thực

Bảng chuyển đổi JPY sang VND

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
AUD 15,609.44 16,273.75 15,767.11
CAD 17,702.59 18,455.97 17,881.40
CHF 27,250.53 28,410.25 27,525.78
CNY 3,349.43 3,492.50 3,383.26
DKK - 3,643.49 3,508.94
EUR 25,958.16 27,382.84 26,220.37
GBP 30,360.09 31,652.15 30,666.75
HKD 3,065.95 3,196.43 3,096.91
INR - 307.98 296.12
JPY 158.36 167.62 159.96
KRW 15.94 19.32 17.71
KWD - 83,009.36 79,814.36
MYR - 5,227.66 5,115.82
NOK - 2,376.45 2,279.55
RUB - 281.60 254.37
SAR - 6,808.80 6,546.73
SEK - 2,431.99 2,332.82
SGD 17,834.17 18,593.15 18,014.31
THB 603.62 696.41 670.69
USD 24,420.00 24,790.00 24,450.00
  • - Đây là tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam.
  • - Tỷ giá được cập nhật 28/02/2024 và chỉ mang tính chất tham khảo

Trình chuyển đổi tiền tệ này
hoạt động như thế nào?

Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ giúp bạn biết được giá trị của tiền trong các loại tiền tệ khác theo tỷ giá hợp lý. Bạn có thể dễ dàng và nhanh chóng chuyển đổi sang hơn 140 đơn vị tiền tệ khác nhau.

Chỉ cần nhập số tiền của bạn vào máy tính tính tệ ở trên, chọn loại đồng tiền nguồn và đích cụ thể, dịch vụ của chúng tôi sẽ tự động chuyển đổi thành đồng tiền tệ thực (tỷ giá đã được công khai trên Google).

Cách để chuyển đổi ngoại tệ

1

Nhập số tiền của bạn

Chỉ cần nhập vào ô số tiền bạn muốn chuyển đổi.

2

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn các loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi.

3

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.